- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật ngược thế cờ; lấy lại phong độ; comeback
lật ngược kết quả; (khẩu) đoán sai giới tính thai nhi
lật ngược thế cờ; lấy lại phong độ; comeback
lật ngược kết quả; (khẩu) đoán sai giới tính thai nhi
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
lật ngược thế cờ; lấy lại phong độ; comeback
lật ngược thế cờ; lấy lại phong độ; comeback
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.