- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
nhào lộn; lộn nhào
nhào lộn; lật nhào
Anh ấy biết lộn nhào.
nhào lộn; lộn nhào
nhào lộn; lật nhào
Anh ấy biết lộn nhào.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
nhào lộn; lộn nhào
nhào lộn; lộn nhào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.