- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
kem fondant; kẹo fondant (đường nhào mềm dùng trang trí bánh)
kem fondant; kẹo fondant (đường nhào mềm dùng trang trí bánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
kem fondant; kẹo fondant (đường nhào mềm dùng trang trí bánh)
kem fondant; kẹo fondant (đường nhào mềm dùng trang trí bánh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.