- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
nhà phiên dịch; dịch giả
Anh ấy là một dịch giả nổi tiếng.
nhà phiên dịch; dịch giả
Anh ấy là một dịch giả nổi tiếng.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Phiên dịch là dùng lời nói để chuyển đổi ngôn ngữ từ nơi này sang nơi khác.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà phiên dịch; dịch giả
nhà phiên dịch; dịch giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.