- 番phiên(lần lượt, xoay vần)
- 羽vũ(lông vũ, cánh)
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
lật; lật ngược; lật qua; lật lại
Xin hãy lật sách lại.
lật; đảo ngược; xoay
Xin hãy lật cuốn sách lại.
lật ngược; đảo chiều; xoay đảo
Xin hãy lật ngược bức ảnh lại.
lật; lật ngược; lật qua; lật lại
Xin hãy lật sách lại.
lật; đảo ngược; xoay
Xin hãy lật cuốn sách lại.
lật ngược; đảo chiều; xoay đảo
Xin hãy lật ngược bức ảnh lại.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
lật; lật ngược; lật qua; lật lại
lật; lật ngược; lật qua; lật lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn
Anh ấy đã lật người.
lăn lộn; lộn nhào; cuồn cuộn
Anh ấy đã lật người.