- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
viện dưỡng lão
Cô ấy sống trong viện dưỡng lão.
viện dưỡng lão
viện dưỡng lão
Cô ấy sống trong viện dưỡng lão.
viện dưỡng lão
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
viện dưỡng lão
viện dưỡng lão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.