- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cha; ông (bố; ông lão)
Chào ông!
chồng (cách gọi thân mật)
Cô ấy đi dạo cùng chồng.
ông già; (khẩu) lão
Ông già đó là ai?
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cha; ông (bố; ông lão)
Chào ông!
chồng (cách gọi thân mật)
Cô ấy đi dạo cùng chồng.
ông già; (khẩu) lão
Ông già đó là ai?
cha; ông (bố; ông lão)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.