- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thứ mấy (trong anh chị em)
Bạn là con thứ mấy trong nhà?
thứ mấy; (dùng trong câu hỏi tu từ để chê bai) mày là cái thá gì
Bạn là ai mà dám?
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
thứ mấy (trong anh chị em)
Bạn là con thứ mấy trong nhà?
thứ mấy; (dùng trong câu hỏi tu từ để chê bai) mày là cái thá gì
Bạn là ai mà dám?
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
thứ mấy (trong anh chị em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.