- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
anh (cách xưng hô thân mật với người đàn ông lớn tuổi hơn một chút)
中对年纪比自己大一点的男性的亲切称呼duì niánjì bǐ zìjǐ dà yīdiǎn de nánxìng de qīnqiè chēnghū
Anh ơi, lâu rồi không gặp!
anh (cách xưng hô thân mật với người đàn ông lớn tuổi hơn một chút)
中对年纪比自己大一点的男性的亲切称呼duì niánjì bǐ zìjǐ dà yīdiǎn de nánxìng de qīnqiè chēnghū
Anh ơi, lâu rồi không gặp!
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
anh (cách xưng hô thân mật với người đàn ông lớn tuổi hơn một chút)
anh (cách xưng hô thân mật với người đàn ông lớn tuổi hơn một chút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.