- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
Anh ấy là anh cả trong nhà tôi.
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
Anh ấy là anh cả trong nhà tôi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
anh cả; đại ca; (bóng) "Anh Cả" (theo nghĩa Orwell, kẻ giám sát toàn trị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.