đại · lớn

(da4)

Bộ thủ số 37 · 3 nét (37 部首 · 3 37 bùshǒu · 3 huà)

Bộ thủ ⼤ (đại) — nghĩa: lớn, 3 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "lớn" bắt nguồn từ chữ tượng hình người có hai tay xoang ra. Hình dạng này biểu thị sự mở rộng và độ lớn của con người.

Mẹo nhớ: Hình chữ "đại" giống một người đứng với hai tay xoang ra, khoe dáng to lớn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

46 chữ
  • đại

    lớn; to; vĩ đại

    HSK 1

    3 nét

  • tàithái

    cực; tối cao; quá (mức)

    HSK 1

    4 nét

  • tiānthiên

    ngày

    HSK 1

    4 nét

  • phu

    chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)

    4 nét

  • guàiquái

    dũng cảm và quyết đoán

    4 nét

  • yāoyểu

    chết yểu; chết non (dạng ghép)

    4 nét

  • tóuđầu

    đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)

    HSK 2

    5 nét

  • shīthất

    mất; đánh mất; vứt bỏ

    5 nét

  • hānghãng

    đầm; đóng chặt (đất)

    5 nét

  • yāngương

    trung tâm; trung ương

    5 nét

  • mǎimãi

    mua

    HSK 1

    6 nét

  • qiáokiều

    cao lớn; (họ) Kiều

    6 nét

  • kuākhoa

    âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)

    HSK 7

    6 nét

  • duóđoạt

    giành; cướp; đoạt

    HSK 6

    6 nét

  • so sánh; hơn

    6 nét

  • di

    người Di (tộc người không phải Hán, đặc biệt ở phía đông Trung Quốc); (lịch sử)

    6 nét

  • kuǎng

    vùng đất trũng; chỗ đất thấp

    6 nét

  • jiāgiáp

    kẹp; kẹp chặt từ hai phía

    HSK 5

    7 nét

  • liánliêm

    biến thể của 奩|奁[lián]

    7 nét

  • huànhoán

    xuất sắc; tuyệt vời

    7 nét

  • kỳ

    kỳ lạ; kỳ quái; quái gở

    8 nét

  • bēnbôn

    chạy nhanh; chạy vội; bôn ba

    HSK 7

    8 nét

  • fèngphụng

    dâng; kính dâng; phụng

    8 nét

  • nàinại

    (văn) chịu đựng; chịu; không làm gì được (dùng trong các cụm như vô nại, mạc khả

    8 nét

  • yǎnyểm

    trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt

    8 nét

  • fènphấn

    cố gắng; phấn đấu; nỗ lực

    8 nét

  • diǎn

    chấm; điểm; chút

    8 nét

  • lèiloại

    loại; kiểu; hạng; phân loại

    HSK 3

    9 nét

  • jiǎngthưởng

    giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng

    HSK 4

    9 nét

  • qiānkhiên

    dắt; kéo theo; dẫn dắt

    HSK 6

    9 nét

  • zòutấu

    tấu (nhạc); tâu (lên vua)

    HSK 6

    9 nét

  • khế

    cắt thành; thái thành

    9 nét

  • kuíkhuê

    háng; khe

    9 nét

  • chǐxỉ

    phô trương; xa hoa; hoang phí

    9 nét

  • dịch

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

    9 nét

  • tàosáo

    che giấu; che đậy

    HSK 2

    10 nét

  • zàngtrang

    (văn) mạnh mẽ; cường tráng (dùng trong tên người)

    10 nét

  • hề

    (văn) cái gì?; sao; tại sao

    10 nét

  • fěi

    to lớn; to khổng lồ

    11 nét

  • shēxa

    xa hoa; phung phí

    11 nét

  • àoảo

    ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)

    12 nét

  • diànđiện

    sửa chữa; tu sửa

    12 nét

  • àongạo

    kiêu ngạo; ngạo mạn

    12 nét

  • wěng

    bầu trời quang đãng không mây

    12 nét

  • shìthích

    (văn) hùng vĩ; tráng lệ

    15 nét

  • tức giận; phẫn nộ

    18 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.