đại · lớn
dà (da4)
Bộ thủ số 37 · 3 nét (第 37 部首 · 3 画 dì 37 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼤ (đại) — nghĩa: lớn, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "lớn" bắt nguồn từ chữ tượng hình người có hai tay xoang ra. Hình dạng này biểu thị sự mở rộng và độ lớn của con người.
Mẹo nhớ: Hình chữ "đại" giống một người đứng với hai tay xoang ra, khoe dáng to lớn.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
46 chữlớn; to; vĩ đại
HSK 13 nét
cực; tối cao; quá (mức)
HSK 14 nét
ngày
HSK 14 nét
chồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
4 nét
dũng cảm và quyết đoán
4 nét
chết yểu; chết non (dạng ghép)
4 nét
đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
HSK 25 nét
mất; đánh mất; vứt bỏ
5 nét
đầm; đóng chặt (đất)
5 nét
trung tâm; trung ương
5 nét
mua
HSK 16 nét
cao lớn; (họ) Kiều
6 nét
âm dùng để phiên âm (trong hóa học và dược học)
HSK 76 nét
giành; cướp; đoạt
HSK 66 nét
- 夶bǐ
so sánh; hơn
6 nét
người Di (tộc người không phải Hán, đặc biệt ở phía đông Trung Quốc); (lịch sử)
6 nét
- 夼kuǎng
vùng đất trũng; chỗ đất thấp
6 nét
kẹp; kẹp chặt từ hai phía
HSK 57 nét
biến thể của 奩|奁[lián]
7 nét
xuất sắc; tuyệt vời
7 nét
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
8 nét
chạy nhanh; chạy vội; bôn ba
HSK 78 nét
dâng; kính dâng; phụng
8 nét
(văn) chịu đựng; chịu; không làm gì được (dùng trong các cụm như vô nại, mạc khả
8 nét
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
8 nét
cố gắng; phấn đấu; nỗ lực
8 nét
- 奌diǎn
chấm; điểm; chút
8 nét
loại; kiểu; hạng; phân loại
HSK 39 nét
giải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
HSK 49 nét
dắt; kéo theo; dẫn dắt
HSK 69 nét
tấu (nhạc); tâu (lên vua)
HSK 69 nét
cắt thành; thái thành
9 nét
háng; khe
9 nét
phô trương; xa hoa; hoang phí
9 nét
đầy đủ; sung túc; dồi dào
9 nét
che giấu; che đậy
HSK 210 nét
(văn) mạnh mẽ; cường tráng (dùng trong tên người)
10 nét
(văn) cái gì?; sao; tại sao
10 nét
- 奜fěi
to lớn; to khổng lồ
11 nét
xa hoa; phung phí
11 nét
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
12 nét
sửa chữa; tu sửa
12 nét
kiêu ngạo; ngạo mạn
12 nét
- 奣wěng
bầu trời quang đãng không mây
12 nét
(văn) hùng vĩ; tráng lệ
15 nét
- 奰bì
tức giận; phẫn nộ
18 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.