- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ bà; bà lão
Bà ấy là một bà lão.
bà (cách người già xưng hô với bản thân)
Tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
cụ bà; bà lão
Bà ấy là một bà lão.
bà (cách người già xưng hô với bản thân)
Tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ bà; bà lão
cụ bà; bà lão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.