- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(thổ ngữ) nhà quê; người quê mùa
Anh ấy là một người nhà quê.
kẻ nhà quê; người quê mùa lạc hậu
(thổ ngữ) nhà quê; người quê mùa
Anh ấy là một người nhà quê.
kẻ nhà quê; người quê mùa lạc hậu
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(thổ ngữ) nhà quê; người quê mùa
(thổ ngữ) nhà quê; người quê mùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.