- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
Anh ấy đã vạch trần tất cả quá khứ của tôi.
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
Anh ấy đã vạch trần tất cả quá khứ của tôi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
(khẩu) lý lịch cũ; chuyện riêng tư (đặc biệt những điều đáng xấu hổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.