- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
sếp; thủ trưởng; ông chủ
Hôm nay sếp không có ở công ty.
sếp lớn; tổng giám đốc; (thời nhà Thanh) quan chức cấp cao
Hôm nay sếp sẽ họp.
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
sếp; thủ trưởng; ông chủ
Hôm nay sếp không có ở công ty.
sếp lớn; tổng giám đốc; (thời nhà Thanh) quan chức cấp cao
Hôm nay sếp sẽ họp.
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
sếp; thủ trưởng; ông chủ
sếp; thủ trưởng; ông chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sếp lớn; tổng chỉ huy (trong Quân đội Nhân dân, dùng sau họ)
Ông Lý hôm nay không đến.
(cũ) cách gọi lịch sự của người dân thường dành cho binh sĩ hoặc cảnh sát thường
Chào ông!
sếp lớn; tổng chỉ huy (trong Quân đội Nhân dân, dùng sau họ)
Ông Lý hôm nay không đến.
(cũ) cách gọi lịch sự của người dân thường dành cho binh sĩ hoặc cảnh sát thường
Chào ông!