- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
từ lâu rồi; từ sớm lắm rồi (khẩu)
Tôi đã biết anh ấy từ rất lâu rồi.
từ lâu rồi; từ sớm lắm rồi (khẩu)
Tôi đã biết anh ấy từ rất lâu rồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
từ lâu rồi; từ sớm lắm rồi (khẩu)
từ lâu rồi; từ sớm lắm rồi (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.