- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người già trẻ lòng; già mà trẻ trung
Mặc dù ông ấy đã già, nhưng vẫn trẻ trung.
người già trẻ lòng; già mà trẻ trung
Mặc dù ông ấy đã già, nhưng vẫn trẻ trung.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
người già trẻ lòng; già mà trẻ trung
người già trẻ lòng; già mà trẻ trung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.