- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ông chủ; chủ; sếp
中企业或商店的主人,管理员工的人qǐyè huò shāngdiàn de zhǔrén, guǎnlǐ yuángōng de rén
Anh ấy là ông chủ công ty chúng tôi.
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
ông chủ; chủ; sếp
中企业或商店的主人,管理员工的人qǐyè huò shāngdiàn de zhǔrén, guǎnlǐ yuángōng de rén
Anh ấy là ông chủ công ty chúng tôi.
Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ông chủ; chủ; sếp
ông chủ; chủ; sếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ông chủ; chủ; sếp (danh )
中企业或店铺的主人qǐyè huò diànpù de zhǔrén
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中企业或商店的主要管理者和所有者qǐyè huò shāngdiàn de zhǔyào guǎnlǐ zhě hé suǒyǒuzhě
Ông chủ của tôi rất tốt.
Robam (thương hiệu)
中一个中国厨房用具品牌yī gè zhōngguó chúfáng yòngjù pǐnpái
Ông chủ này rất giàu.
ông chủ; chủ; sếp (danh )
中企业或店铺的主人qǐyè huò diànpù de zhǔrén
thủ lĩnh; đại ca; anh cả
中企业或商店的主要管理者和所有者qǐyè huò shāngdiàn de zhǔyào guǎnlǐ zhě hé suǒyǒuzhě
Ông chủ của tôi rất tốt.
Robam (thương hiệu)
中一个中国厨房用具品牌yī gè zhōngguó chúfáng yòngjù pǐnpái
Ông chủ này rất giàu.