- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
bài hát cũ; nhạc xưa
Tôi thích nghe nhạc cũ.
bài hát cũ; nhạc xưa
Tôi thích nghe nhạc cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
bài hát cũ; nhạc xưa
bài hát cũ; nhạc xưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.