khiếm · thiếu
qiàn (qian4)
Bộ thủ số 76 · 4 nét (第 76 部首 · 4 画 dì 76 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽋ (khiếm) — nghĩa: thiếu, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, biểu thị một khuôn mặt có miệng há rộng hoặc mở mồm yêu cầu — thể hiện sự thiếu hụt hoặc mong muốn có thêm. Theo thời gian, nó phát triển thành hình thái hiện đại với ba nét ngang kết hợp với các nét khác, vẫn giữ ý nghĩa của sự khiếm khuyết.
Mẹo nhớ: Miệng há mồm (ba nét ngang nằm gọn trong khung) là dấu hiệu của sự thiếu hụt hoặc cần bổ sung.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
35 chữnợ; thiếu
HSK 54 nét
thứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
HSK 16 nét
vui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
6 nét
(văn học) (trợ từ cuối câu tương tự 嗎, 呢 hoặc 啊)
7 nét
âu (dùng để phiên âm)
8 nét
vui vẻ; hạnh phúc
8 nét
(văn) thổi hơi vào; hà hơi lên
9 nét
ho; khái thấu
10 nét
uống; húp
10 nét
(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
11 nét
muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
11 nét
đối xử tốt; thiện đãi
11 nét
mút; bú; hút
11 nét
nức nở; khóc nức
11 nét
mặt cắt; tiết diện
12 nét
lừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
12 nét
kính phục; khâm phục
12 nét
thán từ
12 nét
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
12 nét
- 欼chǐ
uống (hớp)
12 nét
không hài lòng về bản thân; tự ti
12 nét
nghỉ ngơi; dừng lại
HSK 513 nét
vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ
13 nét
- 歁kǎn
chưa no; không thỏa mãn (về ăn uống)
13 nét
nhấm nháp; uống (một ngụm nhỏ)
13 nét
bài hát; ca khúc (văn)
13 nét
bài hát; ca khúc
HSK 114 nét
nhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
14 nét
hơi nước; khí bốc lên
14 nét
vui mừng; hân hoan
15 nét
phì mũi; khịt mũi
15 nét
vụt; bỗng nhiên; nhanh chóng
16 nét
chữ dùng trong địa danh Thiệp Huyện (huyện ở An Huy)
16 nét
người (tên trong văn bản cổ)
17 nét
(văn) nhấp; tu; uống từng ngụm
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.