- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
tật cũ; bệnh cũ; thói quen xấu tái phát
Anh ấy lại mắc bệnh cũ rồi.
tật cũ; bệnh cũ tái phát
Anh ấy có bệnh mãn tính.
tật cũ; thói hư cũ
tật cũ; bệnh cũ; thói quen xấu tái phát
Anh ấy lại mắc bệnh cũ rồi.
tật cũ; bệnh cũ tái phát
Anh ấy có bệnh mãn tính.
tật cũ; thói hư cũ
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
tật cũ; bệnh cũ; thói quen xấu tái phát
tật cũ; bệnh cũ; thói quen xấu tái phát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.