- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cha; ông (bố; ông lão)
Cha tôi rất yêu tôi.
ông già; (khẩu) lão
Cha già của tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
cha già; phụ thân lớn tuổi
Cha già đang đợi tôi ở nhà.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cha; ông (bố; ông lão)
Cha tôi rất yêu tôi.
ông già; (khẩu) lão
Cha già của tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.
cha già; phụ thân lớn tuổi
Cha già đang đợi tôi ở nhà.
cha; ông (bố; ông lão)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.