- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
Ông cố của tôi rất hiền từ.
ông cố (nội); cụ ông (khẩu)
Ông cố đang đi dạo trong công viên.
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
Ông cố của tôi rất hiền từ.
ông cố (nội); cụ ông (khẩu)
Ông cố đang đi dạo trong công viên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
cụ ông (ông cố nội); cụ ông (cách gọi kính trọng người cao tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.