- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
Đây là một công ty lâu đời.
thương hiệu lâu đời; kỳ cựu; lão làng
Đây là một nhà hàng kiểu cũ.
thương hiệu lâu đời; lão luyện; kỳ cựu
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
Đây là một công ty lâu đời.
thương hiệu lâu đời; kỳ cựu; lão làng
Đây là một nhà hàng kiểu cũ.
thương hiệu lâu đời; lão luyện; kỳ cựu
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
thương hiệu lâu đời; nhãn hiệu nổi tiếng lâu năm
Anh ấy là một diễn viên kỳ cựu.
Anh ấy là một diễn viên kỳ cựu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.