- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lịch cũ; (bóng) lối nghĩ lỗi thời; chuyện cũ không còn phù hợp
Đừng nhắc đến chuyện cũ nữa.
cuốn lịch cũ (bóng: chuyện xưa cũ lỗi thời; tập tục lạc hậu)
Đây đều là chuyện xưa rồi.
lịch cũ; (bóng) lối nghĩ lỗi thời; chuyện cũ không còn phù hợp
Đừng nhắc đến chuyện cũ nữa.
cuốn lịch cũ (bóng: chuyện xưa cũ lỗi thời; tập tục lạc hậu)
Đây đều là chuyện xưa rồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lịch cũ; (bóng) lối nghĩ lỗi thời; chuyện cũ không còn phù hợp
lịch cũ; (bóng) lối nghĩ lỗi thời; chuyện cũ không còn phù hợp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.