- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
dày mặt; trơ tráo
Anh ta mặt dày hỏi tôi mượn tiền.
dày mặt; trơ tráo
Anh ta mặt dày hỏi tôi mượn tiền.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
dày mặt; trơ tráo
dày mặt; trơ tráo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.