- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
Anh ấy là một người thô lỗ.
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ nhà quê
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ thô thiển
người thô lỗ; kẻ ít học
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
Anh ấy là một người thô lỗ.
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ nhà quê
người thô lỗ; kẻ quê mùa; (khẩu) đồ thô thiển
người thô lỗ; kẻ ít học
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
người thô lỗ; kẻ ít học; người quê mùa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.