- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
lão thị; viễn thị tuổi già
Ông ấy bị lão thị.
lão thị; viễn thị tuổi già
Ông ấy bị lão thị.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
lão thị; viễn thị tuổi già
lão thị; viễn thị tuổi già
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.