- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vết chai; chai tay
Trên tay anh ấy có rất nhiều vết chai.
chai (trên tay hoặc chân); vết chai da
Anh ấy có rất nhiều vết chai trên tay.
chai (da); vết chai tay
vết chai; chai tay
Trên tay anh ấy có rất nhiều vết chai.
chai (trên tay hoặc chân); vết chai da
Anh ấy có rất nhiều vết chai trên tay.
chai (da); vết chai tay
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
vết chai; chai tay
vết chai; chai tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.