- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
hổ; con hổ
中大型肉食动物,毛皮橙黄色,有黑色条纹dàxíng ròushí dòngwù, máopǐ chénghuáng sè, yǒu hēisè tiáowén
Hổ là chúa tể rừng xanh.
con hổ; cọp; cô
中大型肉食动物,身体黄色有黑条纹dàxíng ròushí dòngwù, shēntǐ huángsè yǒu hēi tiáowén
hổ; con hổ
中大型肉食动物,毛皮橙黄色,有黑色条纹dàxíng ròushí dòngwù, máopǐ chénghuáng sè, yǒu hēisè tiáowén
Hổ là chúa tể rừng xanh.
con hổ; cọp; cô
中大型肉食动物,身体黄色有黑条纹dàxíng ròushí dòngwù, shēntǐ huángsè yǒu hēi tiáowén
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ; con hổ
hổ; con hổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.