- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
cách cũ; thói quen cũ
Anh ấy luôn làm việc theo lối cũ.
cách cũ; thói quen cũ
Anh ấy luôn làm việc theo lối cũ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
cách cũ; thói quen cũ
cách cũ; thói quen cũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.