- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
thế hệ trước; bậc cao niên; người lớp trước
Anh ấy rất kính trọng thế hệ lớn tuổi.
bậc tiền bối; người thế hệ trước
Anh ấy rất kính trọng tổ tiên của mình.
thế hệ trước; bậc cao niên; người lớp trước
Anh ấy rất kính trọng thế hệ lớn tuổi.
bậc tiền bối; người thế hệ trước
Anh ấy rất kính trọng tổ tiên của mình.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
thế hệ trước; bậc cao niên; người lớp trước
thế hệ trước; bậc cao niên; người lớp trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.