- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
rượu lâu năm; rượu cũ (đặc biệt là rượu Thiệu Hưng)
Anh ấy thích uống rượu.
rượu lâu năm; rượu cũ (đặc biệt là rượu Thiệu Hưng)
Anh ấy thích uống rượu.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu lâu năm; rượu cũ (đặc biệt là rượu Thiệu Hưng)
rượu lâu năm; rượu cũ (đặc biệt là rượu Thiệu Hưng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.