- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ngựa già hí gió (người già vẫn còn chí lớn) [thành ngữ]
Ngựa già hí gió, chí ở ngàn dặm.
ngựa già hí gió (người già vẫn còn chí lớn) [thành ngữ]
Ngựa già hí gió, chí ở ngàn dặm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ngựa già hí gió (người già vẫn còn chí lớn) [thành ngữ]
ngựa già hí gió (người già vẫn còn chí lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.