- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ngựa già nằm chuồng vẫn chí ngàn dặm (người già vẫn nuôi chí lớn) [thành ngữ]
Ngựa già nằm chuồng, chí ở ngàn dặm.
ngựa già nằm chuồng vẫn chí ngàn dặm (người già vẫn nuôi chí lớn) [thành ngữ]
Ngựa già nằm chuồng, chí ở ngàn dặm.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ngựa già nằm chuồng vẫn chí ngàn dặm (người già vẫn nuôi chí lớn) [thành ngữ]
ngựa già nằm chuồng vẫn chí ngàn dặm (người già vẫn nuôi chí lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.