- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
ngựa già hí gió (người già chí lớn) [thành ngữ]
Lão ký tê phong, chí tại thiên lý.
ngựa già hí gió (người già chí lớn) [thành ngữ]
Lão ký tê phong, chí tại thiên lý.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ngựa già hí gió (người già chí lớn) [thành ngữ]
ngựa già hí gió (người già chí lớn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.