- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
quạ (phương ngữ)
Con quạ kêu trên cây.
quạ (phương ngữ)
Con quạ kêu trên cây.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
quạ (phương ngữ)
quạ (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.