- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
đuôi chuột; (bóng) kẻ tay sai thấp kém
Đuôi chuột rất dài.
đuôi chuột; (bóng) kẻ tay sai thấp kém
Đuôi chuột rất dài.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
đuôi chuột; (bóng) kẻ tay sai thấp kém
đuôi chuột; (bóng) kẻ tay sai thấp kém
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.