- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
hang chuột
Trong hang chuột có một con chuột.
hang chuột
Trong hang chuột có một con chuột.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
hang chuột
hang chuột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.