- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
rất nhiều; vô số (khẩu)
Anh ấy có rất nhiều tiền.
rất nhiều; vô số (khẩu)
Anh ấy có rất nhiều tiền.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
rất nhiều; vô số (khẩu)
rất nhiều; vô số (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.