- 耂lão(người già (biến thể 老))
- 丂khảo(âm nền, vật cong)
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
đánh giá thành tích; xem xét kết quả công việc
Công ty sẽ đánh giá thành tích của nhân viên hàng năm.
đánh giá thành tích; xem xét kết quả công việc
Công ty sẽ đánh giá thành tích của nhân viên hàng năm.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
đánh giá thành tích; xem xét kết quả công việc
đánh giá thành tích; xem xét kết quả công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.