- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
sau đó; rồi sau
Anh ấy đi trước, sau đó tôi mới đi.
sau đó; rồi sau
sau đó; rồi sau
Anh ấy đi trước, sau đó tôi mới đi.
sau đó; rồi sau
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau đó; rồi sau
sau đó; rồi sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.