- 而nhi(bộ râu (tượng hình))
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
mà là; mà chính là
中表示真实的情况或正确的选择,与前面的说法相对biǎoshì zhēnshí de qíngkuàng huò zhèngquè de xuǎnzé、yǔ qiánmiàn de shuōfǎ xiāngduì
Anh ấy không phải là học sinh, mà là giáo viên.
mà là; mà chính là
中表示真实的情况或正确的选择,与前面的说法相对biǎoshì zhēnshí de qíngkuàng huò zhèngquè de xuǎnzé、yǔ qiánmiàn de shuōfǎ xiāngduì
Anh ấy không phải là học sinh, mà là giáo viên.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
mà là; mà chính là
mà là; mà chính là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.