- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
Anh ấy thích chơi đùa với mèo con.
trêu chọc; lừa gạt; thao túng
Anh ấy thích chơi trò khôn vặt.
trêu chọc; đùa giỡn; thao túng
Anh ấy thích giở trò khôn vặt.
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
Anh ấy thích chơi đùa với mèo con.
trêu chọc; lừa gạt; thao túng
Anh ấy thích chơi trò khôn vặt.
trêu chọc; đùa giỡn; thao túng
Anh ấy thích giở trò khôn vặt.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
trêu đùa; đùa giỡn; lừa bịp
Anh ấy thích đùa giỡn người khác.
trêu đùa; đùa giỡn; lừa bịp
Anh ấy thích đùa giỡn người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.