- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
Anh ấy thích cho khỉ biểu diễn trò.
biểu diễn khỉ; (bóng) chơi trò; lừa bịp ai như khỉ trong rạp
Anh ấy thích diễn trò khỉ.
trêu chọc; chơi khăm; múa khỉ (làm trò lừa bịp ai đó)
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
Anh ấy thích cho khỉ biểu diễn trò.
biểu diễn khỉ; (bóng) chơi trò; lừa bịp ai như khỉ trong rạp
Anh ấy thích diễn trò khỉ.
trêu chọc; chơi khăm; múa khỉ (làm trò lừa bịp ai đó)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
Bạn đừng đùa giỡn nữa.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc.
Bạn đừng đùa giỡn nữa.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.