- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
Anh ấy luôn thích ba hoa.
(khẩu) ba hoa; nói nhăng nói cuội; bép xép
Anh ấy thích nói chuyện phiếm.
(khẩu) nói nhiều; ba hoa; thích nói chữ
Anh ấy luôn thích nói chuyện phiếm.
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
Anh ấy luôn thích ba hoa.
(khẩu) ba hoa; nói nhăng nói cuội; bép xép
Anh ấy thích nói chuyện phiếm.
(khẩu) nói nhiều; ba hoa; thích nói chữ
Anh ấy luôn thích nói chuyện phiếm.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
(khẩu) nói huyên thuyên; ba hoa; lắm lời
(khẩu) nói huyên thuyên; nói nhiều chuyện vô bổ; lắm mồm
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
(khẩu) nói huyên thuyên; nói nhiều chuyện vô bổ; lắm mồm
Anh ấy luôn thích nói chuyện ba hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.