- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
đáng để suy ngẫm; gợi nhiều suy nghĩ [thành ngữ]
Câu chuyện này thật đáng để suy ngẫm.
đáng để suy ngẫm; gợi nhiều suy nghĩ [thành ngữ]
Câu chuyện này thật đáng để suy ngẫm.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
đáng để suy ngẫm; gợi nhiều suy nghĩ [thành ngữ]
đáng để suy ngẫm; gợi nhiều suy nghĩ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.