- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
chịu lạnh; chịu được giá rét
Loại cây này rất chịu lạnh.
chịu lạnh; chịu rét tốt
chịu lạnh; chịu được giá rét
Loại cây này rất chịu lạnh.
chịu lạnh; chịu rét tốt
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
chịu lạnh; chịu được giá rét
chịu lạnh; chịu được giá rét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.