- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
bền bỉ; lâu bền
Đôi giày này rất bền.
bền; chịu mặc
bền bỉ; lâu bền
Đôi giày này rất bền.
bền; chịu mặc
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
bền bỉ; lâu bền
bền bỉ; lâu bền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.