- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))
- 毛mao(lông, tóc)
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
Con chuột này rất nhỏ.
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
Con chuột này rất nhỏ.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
chuột (khẩu ngữ/phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.